🌌 Dữ liệu Thiên văn (Ephemeris)
Vị trí thiên văn thực — Mặt Trời, Mặt Trăng và các hành tinh — được tính toán xác định cho bất kỳ ngày nào.
🌖
Trăng Khuyết Giảm Dần
Độ sáng ước tính: 90%
Nguyên tố chiếm ưu thế: KhíTính chất chiếm ưu thế: Cố định
Vị trí các hành tinh
☉
Mặt Trời
♎ Thiên Bình · 6.4°
☽
Mặt Trăng
♉ Kim Ngưu · 12.5°
☿
Sao Thủy
♎ Thiên Bình · 28.7°
♀
Sao Kim
♏ Bọ Cạp · 8.2°
♂
Sao Hỏa
♌ Sư Tử · 0.8°
♃
Sao Mộc
♌ Sư Tử · 19.3°
♄
Sao Thổ
♈ Bạch Dương · 11.7°
℞ Nghịch hành♅
Sao Thiên Vương
♊ Song Tử · 5.5°
℞ Nghịch hành♆
Sao Hải Vương
♈ Bạch Dương · 2.9°
℞ Nghịch hành♇
Sao Diêm Vương
♒ Bảo Bình · 3.1°
℞ Nghịch hànhCác góc hợp hành tinh (sai số đến 8°)
♆ Sao Hải Vương – ♇ Sao Diêm VươngLục Hợp59.8° · 0.2°
☉ Mặt Trời – ♅ Sao Thiên VươngTam Hợp120.8° · 0.8°
♂ Sao Hỏa – ♆ Sao Hải VươngTam Hợp117.9° · 2.1°
☿ Sao Thủy – ♂ Sao HỏaVuông Góc87.9° · 2.1°
♂ Sao Hỏa – ♇ Sao Diêm VươngĐối Diện177.7° · 2.3°
♅ Sao Thiên Vương – ♇ Sao Diêm VươngTam Hợp122.4° · 2.4°
♅ Sao Thiên Vương – ♆ Sao Hải VươngLục Hợp62.6° · 2.6°
☉ Mặt Trời – ♇ Sao Diêm VươngTam Hợp116.8° · 3.2°
☉ Mặt Trời – ♆ Sao Hải VươngĐối Diện176.5° · 3.5°
☽ Mặt Trăng – ♀ Sao KimĐối Diện175.7° · 4.3°
☿ Sao Thủy – ♇ Sao Diêm VươngVuông Góc94.5° · 4.5°
♂ Sao Hỏa – ♅ Sao Thiên VươngLục Hợp55.3° · 4.7°
♀ Sao Kim – ♇ Sao Diêm VươngVuông Góc84.9° · 5.1°
☉ Mặt Trời – ♄ Sao ThổĐối Diện174.7° · 5.3°
☉ Mặt Trời – ♂ Sao HỏaLục Hợp65.6° · 5.6°
♄ Sao Thổ – ♅ Sao Thiên VươngLục Hợp53.9° · 6.1°
☽ Mặt Trăng – ♃ Sao MộcVuông Góc96.8° · 6.8°
♀ Sao Kim – ♂ Sao HỏaVuông Góc97.4° · 7.4°
♃ Sao Mộc – ♄ Sao ThổTam Hợp127.6° · 7.6°
Tính toán cho 12:00 UTC ngày 29/09/2026, dựa trên các thuật toán thiên văn thực.